/CHASSIS – FG8JP7A – 16 TẤN
CHASSIS – FG8JP7A – 16 TẤN

CHASSIS – FG8JP7A – 16 TẤN

Xe tải HINO FG8JP7A có tổng tải trọng hàng hóa lên tới 16.000 Kg, Trong đó tự trọng là 5.560 Kg, Tùy thuộc vào loại thùng, mà tải trọng cho phép chở hàng có thể dao động từ 8-9 Tấn. Thêm vào đó, với kích thước sát xi lên tới 7.4m, Xe tải HINO FG8JP7A  có thể chở được khối lượng hàng hóa cực lớn, hàng hóa cồng kềnh một cách dễ dàng, đáp ứng mọi nhu cầu vận tải của khách hàng.

Ngoài ra, Xe tải HINO FG8JP7A  sở hữu khối động cơ hiện đại nhất đến từ HINO Nhật Bản, với công suất cực lớn,  lên tới 260PS, cùng với tiêu chuẩn khí thải chất lượng euro4, mang tới sự vận hành cực kỳ ổn định và mạnh mẽ cho Xe tải HINO FG8JP7A. Thêm vào đó, với tiêu chuẩn khí thải hiện đại, xe hoạt động vô cùng thân thiện với môi trường, và mang tới khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối đa, giảm hao mòn động cơ đáng kể, giúp xe có thể hoạt động bền bỉ trong thời gian dài, tiết kiệm chi phí, đỡ hỏng vặt và mang lại giá trị kinh tế bền vững, lâu dài.

Động cơ Euro 4 mạnh mẽ tiết kiệm nhiên liệu

Động cơ Euro 4 mạnh mẽ tiết kiệm nhiên liệu

Dễ dàng lắp đặt thùng xe với khung xe không ri vê

Dễ dàng lắp đặt thùng xe với khung xe không ri vê

Cabin êm ái với giảm chấn cao su phía sau

Cabin êm ái với giảm chấn cao su phía sau

An toàn hơn với hệ thống phanh khí nén toàn phần

An toàn hơn với hệ thống phanh khí nén toàn phần

Điều hòa tiêu chuẩn chất lượng cao

Điều hòa tiêu chuẩn chất lượng cao

Bảng đồng hồ trung tâm thế hệ mới

Bảng đồng hồ trung tâm thế hệ mới

Dễ dàng lên xuống nhờ 2 bậc lên cabin

Dễ dàng lên xuống nhờ 2 bậc lên cabin


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ModelFG8JP7A
Tổng tải trọng (Kg)16,000
Tự trọng (Kg)5.560
Chiều rộng Cabin(mm)2.490
Chiều dài cơ sở (mm)
5.530
Kích thước bao ngoài (mm)
9,550 x 2,490 x 2,770
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)
7.375
Động cơ
J08E - WE
Loại
Động cơ Diesel HINO J08E - WE, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại (ISO NET)
260 PS - (2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
794 N.m- (1.500 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)
112 x 130
Dung tích xylanh (cc)
7684
Tỷ số nén
18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly hợp
Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Loại hộp số
MX06
Loại
6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6, số 6 vượt tốc
Hệ thống lái
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S
Phanh đỗ
Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén
Cỡ lốp
11.00R20
Tốc độ cực đại (km/h)
84,8
Khả năng vượt dốc (%)
30.0
Tỉ số truyền lực cuối cùng
5.857
Cabin
Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn có giảm chấn cao su phía sau
Thùng nhiên liệu (lít)
200
Phanh khí xả
Hệ thống phanh phụ trợ
Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước
Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau
Nhíp đa lá
Cửa sổ điện
Khóa cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao
Bộ trích công suất PTO
Có (Áp dụng cho xe chuyên dụng)
Cản trước
Kiểu đường trường
Số chỗ ngồi
3 người