/ĐẦU KÉO SS1EKV 6×4

ĐẦU KÉO SS1EKV 6×4

Đầu kéo 2 cầu Hino SS1EKV thuộc Hino 700 series với động cơ E13C, Euro 3  hiện nay sắp sửa ra Euro 4 theo tiêu chuẩn khí thải mới. Là dòng xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng xe tải nặng như tính toán đến yếu tố môi trường và sự tuyệt vời về độ bền. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội vể khả năng vận tải, điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao.  Dòng xe tải nặng đáp ứng nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp.

Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh chữ “s”, trang bị ABS
Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh chữ “s”, trang bị ABS

Đầu kéo Hino SS1EKV 2 cầu mang phong cách của Hino 700 series,cabin cao, góc cạnh vuông tạo sự mạnh mẽ và cứng cáp, Các đèn xi-nhan vẫn giữ nét quen thuộc góc tam giác tựa như Hino 500 series.

Hệ thống cabin treo 4 bóng hơi tăng sự êm ái, thoải mái cho lái xe
Hệ thống cabin treo 4 bóng hơi tăng sự êm ái, thoải mái cho lái xe

Nhìn tổng quan từ ngoại thất, nội thất cho đến kết cấu động cơ mạnh mẽ, chassi cứng cáp thì dòng đầu kéo Hino 2 cầu ss1ekv xứng đáng là sản phẩm để khách hàng tin dùng.

Khung xe dẻo dai, bền bỉ, được thiết kế và sản xuất bởi Hino.
Khung xe dẻo dai, bền bỉ, được thiết kế và sản xuất bởi Hino.

 


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ModelĐẦU KÉO SS1EKV 6x4
Tổng tải trọng (Kg)38,645
Tự trọng (Kg)9,025
Chiều rộng Cabin(mm)2,490
Chiều dài cơ sở (mm)
3,300 + 1,310
Kích thước bao ngoài (mm)
7,030 x 2,490 x 3,325
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)
2,490
Động cơ
E13C-TR
Loại
Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng chất lỏng
Công suất cực đại (ISO NET)
450 PS
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
1,912 N.m
Dung tích xylanh (cc)
12,913
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hệ thống phun điện tử trực tiếp
Ly hợp
Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Loại hộp số
ZF 16S221
Loại
Hộp số cơ khí 16 số tiến 2 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 16
Hệ thống lái
Trợ lực thủy lực, cơ cấu lái trục vít êcubi tuần hoàn
Hệ thống phanh
Khí nén 2 dòng, cam phanh chữ "S", trang bị ABS
Phanh đỗ
Phanh lò xo tác dụng lên bánh cầu sau dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh đỗ
Cỡ lốp
295/80R22.5
Tốc độ cực đại (km/h)
93
Khả năng vượt dốc (%)
46.9
Cabin
Cơ cấu lật Cabin thủy lực, điều khiển điện
Treo cabin
Cabin treo 02 bóng hơi phía trước, 02 lò xo phía sau
Thùng nhiên liệu (lít)
400
Hệ thống phanh phụ trợ
Phanh động cơ
Hệ thống treo cầu trước
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thủy lực
Hệ thống treo cầu sau
Nhíp lá bán elip, trục chịu xoắn và giảm chấn
Cửa sổ điện
Khóa cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao
Số chỗ ngồi
2 người